Hán 5_Bài 1_bài văn 2 _半年前

半年前
Bànnián qián
Cách đây nửa năm
我临来中国时
Wǒ lín lái zhōngguó shí
Lúc tôi chuẩn bị đến Trung Quốc
朋友们一起给我过了一次生日
Péngyǒumen yīqǐ gěi wǒguòle yīcì shēngrì
Các bạn tổ chức một buổi sinh nhật cho tôi.
当时
Dāngshí
Lúc đó
最让我难忘的是:
Zuì ràng wǒ nánwàng de shì:
điều khiến tôi khó quên nhất là:
大家送给我一枚戒指
Dàjiā sòng gěi wǒ yī méi jièzhǐ
mọi người tặng một chiếc nhẫn cho tôi
上面刻着一句话
Shàngmiàn kèzhe yījù huà
Trên nhẫn có khắc một câu nói
我们都爱你
Wǒmen dōu ài nǐ
Chúng tôi đều yêu bạn
看到这句话
Kàn dào zhè jù huà
Nhìn thấy câu nói này
我的眼泪一下子就流了出来
Wǒ de yǎnlèi yīxià zi jiù liúle chūlái
nước mắt tôi chợt rớt xuống
想到就要和朋友们分别了
Xiǎngdào jiù yào hé péngyǒumen fēnbiéle
Nghĩ tới sắp chia tay với các bạn
我真有点儿恋恋不舍
Wǒ zhēn yǒudiǎn er liànliànbùshě
Tôi thật sự có chút không nỡ rời xa chút nào.
但是
Dànshì
Nhưng mà
来中国留学的手续已经办好了
Lái zhōngguó liúxué de shǒuxù yǐjīng bàn hǎole
thủ tục đi du học Trung Quốc đã làm xong rồi.
我只好告别朋友
Wǒ zhǐhǎo gàobié péngyǒu
Tôi đành phải chia tay với các bạn
坐上了飞往中国的飞机
Zuò shàngle fēi wǎng zhōngguó de fēijī
Đáp chuyến bay tới Trung Quốc
一个人来到异国他乡
Yīgè rén lái dào yìguó tāxiāng
một mình một thân đến nơi đất khách quê người.
一切都是陌生的
Yīqiè dōu shì mòshēng de
tất cả mọi thứ đều là xa lạ
一切都感到不习惯
Yīqiè dōu gǎndào bù xíguàn
tất cả mọi thứ đều cảm thấy không quen
但是到中国不久
Dànshì dào zhōngguó bùjiǔ
Nhưng mà đến Trung Quốc không bao lâu
我就认识了不少新朋友
Wǒ jiù rèn shì le bù shǎo xīn péngyǒu
Tôi đã quen không ít bạn mới
可以说
Kěyǐ shuō
có thể nói rằng
我能一直坚持学习到现在
Wǒ néng yīzhí jiānchí xuéxí dào xiànzài
Tôi có thể học đến tận bây giờ.
除了国内的朋友支持我
Chúle guónèi de péngyǒu zhīchí wǒ
Ngoài bạn bè trong nước ủng hộ tôi
帮助我
Bāngzhù wǒ
Giúp đỡ tôi
鼓励我以外
Gǔlì wǒ yǐwài
Động viên tôi ra
更重要的是因为有了这些新朋友
Gèng zhòngyào de shì yīnwèi yǒule zhèxiē xīn péngyǒu
điều quan trọng hơn đó là vì có những người bạn mới này.
如果没有他们
Rúguǒ méiyǒu tāmen
nếu như không có họ
我在中国的生活会是非常孤独和寂寞的
Wǒ zài zhōngguó de shēnghuó huì shì fēicháng gūdú hé jìmò de
Thì cuộc sống của tôi ở Trung Quốc sẽ là vô cùng cô đơn và trống trải.
刚到中国一个月
Gāng dào zhōngguó yīgè yuè
Vừa đến Trung Quốc được một tháng.
我就因为重感冒住进了医院
Wǒ jiù yīn wéi zhòng gǎnmào zhù jìnle yīyuàn
Tôi chỉ là vì cảm nặng phải nằm viện
在医院里
Zài yīyuàn lǐ
ở trong bệnh viện.
我感到非常寂寞
Wǒ gǎndào fēicháng jìmò
Tôi cảm thấy vô cùng trống trải
十分后悔到中国来
Shífēn hòuhuǐ dào zhōngguó lái
Vô cùng hối hận đến Trung Quốc.
正在我感到非常孤独和寂寞时
Zhèngzài wǒ gǎndào fēicháng gūdú hé jìmò shí
Đang lúc tôi cảm thấy vô cùng cô đơn và trống trải.
遇到了一位热心的中国大学生
Yù dàole yī wèi rèxīn de zhōngguó dàxuéshēng
Đã gặp được một sinh viên đại học Trung Quốc nhiệt tình.
她与我同住一个病房
Tā yǔ wǒ tóng zhù yīgè bìngfáng
Cô ấy ở cùng một phòng bệnh với tôi.
每天都邀我一块儿下楼去吃饭
Měitiān dū yāo wǒ yīkuài er xià lóu qù chīfàn
Ngày nào cũng rủ tôi cùng nhau xuống dưới nhà ăn cơm và
散步 Sànbù đi dạo.
我觉得心情一下子好多了
Wǒ juédé xīnqíng yīxià zi hǎoduōle
Tôi cảm thấy tâm trạng vui hẳn lên
有时晚上
Yǒushí wǎnshàng
Có lúc buổi tối.
医院里还组织联欢会
Yīyuàn lǐ hái zǔzhī liánhuān huì
Trong bệnh viện còn tổ chức liên hoan.
每次大家都邀请我唱一支我们国家的歌
Měi cì dàjiā dōu yāoqǐng wǒ chàng yī zhī wǒmen guójiā de gē
Lần nào mọi người cũng bảo tôi hát một bài hát của đất nước chúng tôi.
虽然我唱得不太好
Suīrán wǒ chàng dé bù tài hǎo
Tuy tôi hát không hay lắm.
但是大家听了都给我鼓掌
Dànshì dàjiā tīngle dōu gěi wǒ gǔzhǎng
Nhưng mọi người nghe xong đều vỗ tay khen tôi.
让我很感动
Ràng wǒ hěn gǎndòng
khiến tôi rất cảm động.
在病房里
Zài bìngfáng lǐ
Trong phòng bệnh.
这位朋友还教我学汉语
Zhè wèi péngyǒu hái jiào wǒ xué hànyǔ
Người bạn ấy còn dạy tôi học tiếng Trung.
成了我的辅导老师
Chéngle wǒ de fǔdǎo lǎoshī
trở thành cô giáo dạy thêm của tôi.
在她的帮助下
Zài tā de bāngzhù xià
dưới sự giúp đỡ của cô ấy.
我的功课并没有因为住院落下
Wǒ de gōngkè bìng méiyǒu yīnwèi zhùyuàn luòxià
việc học của tôi không hề vì bị nằm viện mà rớt lại.
出院后
Chūyuàn hòu
Sau khi ra viện.
朋友还邀请我到她家去玩
Péngyǒu hái yāoqǐng wǒ dào tā jiā qù wán
người bạn ấy còn mời tôi đến nhà cô ấy chơi.
她的父母像对自己的女儿一样对待我
Tā de fùmǔ xiàng duì zìjǐ de nǚ’ér yīyàng duìdài wǒ
bố mẹ cô ấy đối xử với tôi như là đối xử với con gái vậy.
使我感到就像回到了自己家一样
Shǐ wǒ gǎndào jiù xiàng huí dàole zìjǐ jiā yì yàng
khiến tôi cảm thấy cứ như là về nhà mình vậy.
认识了朋友这一家人
Rènshìle péngyǒu zhè yījiā rén
Quen biết người nhà của cô ấy.
使我对中国对中国人有了更多的了解
Shǐ wǒ duì zhōngguó duì zhōngguó rén yǒule gèng duō de liǎojiě
Đã khiến tôi có sự hiểu biết nhiều hơn về Trung Quốc và con người Trung Quốc.

Hãy bình luận đầu tiên

Để lại một phản hồi

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai.


*